Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 10
Hôm nay 51
Hôm qua 15
Trong tuần 51
Trong tháng 160
Tổng cộng 18,548

Máy chưng cất đạm UDK 129, 139, 149

Mô tả: BỘ CHƯNG CẤT ĐẠM KJELDAHL BÁN TỰ ĐỘNG
Hãng: VELP –Italy
Model: UDK 129 & 139 & 149
Mr Thành 0979 79 719 238
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 Tháng
Xuất xứ: G20
Ngày đăng: 24-10-2013

Chi tiết sản phẩm

HỆ THỐNG CẤT  ĐẠM BÁN TỰ ĐỘNG

Bao gồm: UDK 129,139 ,149 + DK +SMS + JP

 Hãng sản xuất: Velp - Italia

Thiết bị sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001

Quá trình phân tích đạm theo phương pháp Kjeldahl được chia ra làm 3 giai đoạn: vô cơ hoá mẫu, chưng cất mẫu và chuẩn độ đưa ra kết quả (mgN).

-          Giai đoạn vô cơ hoá mẫu được thực hiện với bộ phân huỷ mẫu DK. Trong quá trình phân mẫu thường xuyên sinh ra những khí độc, do vậy phải sử dụng bộ xử lý hơi đồng bộ SMS và JP của hãng.

-          Giai đoạn chưng cất mẫu sử dụng bộ chưng cất mẫu UDK129 & UDK139, UDK 149

-          Giai đoạn chuẩn độ: có thể sử dụng phương pháp chuẩn độ bằng tay với Buret và chất chỉ thị hoặc sử dụng bộ chuẩn độ tự động.

 

Bộ phân hủy mẫu

 Hãng sản xuất: Velp – Italia

 Model: DK6

 Xuất xứ: Italia

 Cung cấp bao gồm

-          Máy chính

-          06 ống thử Ø42 x 300mm

-          Giá giữ ống thử bằng thép không gỉ

-          Bộ chụp hút khí độc

-          Giá giữ hệ thống

-          Vòi  chân không bằng nước

-          Sách hướng dẫn sử dụng.

 

Thông số kỹ thuật

-          Số mẫu: 6

-          Đường kính ống: 42 mm

-          Công suất: 1100W

-          Khối lượng: 10kg

-          Kích thước : 293 x 152 x 339 mm

-          Cấu trúc: kim loại phủ epoxy chịu được ăn mòn của hoá chất

-          Nắp đậy bằng thép không gỉ phủ Teflon chịu hoá chất.

-          Cài đặt nhiệt độ và thời gian bằng chương trình vi xử lý điện tử. Nhiệt độ có thể đạt tới 450oC, độ tăng là 1oC.

-          Có thể chương trình hoá cho bốn khoảng nhiệt độ khách nhau.

-          Sự ổn định nhiệt: ±0.5oC ở 100oC và ±2oC ở 400oC

-          Hiển thị số nhiệt độ và thời gian phản ứng còn lại.

-          Thời gian đặt nhiệt độ: 120 phút hoặc hoạt động liên tục.

-          Có báo hiệu âm thanh khi kết thúc chương trình hoạt động.

 

BỘ PHẬN LỌC HƠI ĐỘC

Hãng sản xuất: Velp – Italia

Model: SMS

 Cung cấp bao gồm

+ Máy chính

+ Hộp cacbon hoạt tính 10 gói/ hộp

+ Bộ lọc cho cacbon hoạt tính

+ Sách hướng dẫn sử dụng.

 

Tính năng kỹ thuật

-          Được sử dụng cùng với bộ phân huỷ mẫu cho bộ cất đạm.

-          Có tác dụng hấp thụ và trung hoà các hoá chất độc, chất ăn mòn sinh ra từ sự phân huỷ mẫu.

-          Cấu trúc: khung được làm bằng inox sơn phủ epoxy đảm bảo dụng cụ có sức chịu ăn mòn của hoá chất.

-          Hệ thống được thiết kế với ba giai đoạn:

§  Ngưng tự hơi acid dễ ngưng sử dụng nước làm mát.

§  Trung hoà hơi acid bằng dung dịch kiềm đặc (NaOH).

§  Hấp thụ bằng than hoạt tính

-          Khối lượng: 3.5kg

-          Kích thước: 300 x 500 x 190mm

 

BƠM HÚT TUẦN HOÀN

Hãng sản xuất: Velp - Italia

Model: JP

 Cung cấp bao gồm

+ Máy chính

+ Bộ ống nối với bộ lọc SMS

+ Sách hướng dẫn sử dụng

 

Tính năng kỹ thuật

-          Cấu trúc: Pholypropylene và ABS chịu ăn mòn của hoá chất.

-          Tốc độ dòng khí: 35 lít/ phút.

-          Điều chỉnh tốc độ dòng: 0-35 lít/ phút.

-          Áp suất dư: 35 mmHg với nhiệt độ nước 15oC.

-          Điện tiêu thụ: 160W

-          Trọng lượng: 8 kg

 

Bộ cất đạm bán tự động

 Hãng sản xuất: Velp – Italy

 Model: UDK129

 Cung cấp bao gồm

 +   Máy chính

+   01 ống thử Æ42 x 300mm

+   01 bình tam giác hứng mẫu 250ml

+   01 Bộ ống cấp thuốc thử.

+   01 Kẹp ống thử

+   01 Ống dẫn nước làm mát

Sách hướng dẫn sử dụng và các phương pháp phân tích mẫu.

 Thông số kỹ thuật

-          Thiết bị UDK được thiết kế sử dụng xác định hàm lượng nitrogen ammoniac, protein (theo phương pháp Kjeldahl hay cất kiềm trực tiếp), nitric, phenol, axit béo dễ bay hơi, TKN, cyanides, sulfur dioxit, cồn.

-          Thiết bị được thiết kế đạt các tiêu chuẩn AOAC, EPA, DIN, ISO.

-          Ứng dụng trong các lĩnh vực:

§  Thực phẩm: vật liệu thô, thành phẩm như: sữa, thịt, ngũ cốc …

§  Thức ăn chăn nuôi.

§  Đất, phân bón …

§  Nước thải, bùn …

§  Dầu nhờn, dầu nhiên liệu …

 -          Bộ sinh hàn được chế tạo bằng Titanium có khả năng trao đổi nhiệt tốt hơn so với sinh hàn bằng thuỷ tinh truyền thống, giúp tiết kiệm tối đa nước làm mát.

-          Tiêu tốn nước làm mát: 0.5 lít/phút tại 15oC và 1 lít/phút tại 30oC.

-          Bộ sục hơi được chế tạo bằng công nghệ polymer có khả năng chịu ăn mòn kiềm có tuổi thọ cao.

-          Cấu trúc bằng thép không gỉ, vỏ ngoài bằng nhựa.

-          Có thể sử dụng với nhiều ống thử có dung tích khác nhau: 100ml, 250ml, 300ml, 500ml.

-          Màn hình hiển thị LCD, dễ dàng cài đặt các thông số hoạt động.

 -          Chức năng: tự động thêm NaOH.

-          Thời gian cất: khoảng 5 phút đối với 100ml mẫu

-          Thể tích NaOH: 0 – 100ml.

-          Độ chính xác: £ 1%.

-          Tỷ lệ thu hồi: ³ 99.5% với hàm lượng nitrogen 1 – 200mg N.

-          Giới hạn phát hiện: ³ 0.1mg N.

-          Công suất: 2100W

-          Nguồn điện: 230V, 50Hz

 -          Kích thước: 320 x 770 x 386mm

-          Khối lượng: 23kg

 

 

BỘ CHƯNG CẤT ĐẠM KJELDAHL BÁN TỰ ĐỘNG

Hãng: VELP –Italy

Model: UDK 139 ·

Tính năng kỹ thuật

 

-       Dùng để xác định hàm lượng nitơ Kjeldhal, cồn, amoniac, ayanide, phenol, sulfur dioxedeacid hữu cơ dễ bay hơi… có trong ngũ cố, thức ăn gia súc, thực phẩm, hợp chất hoá học… ·

-       Thích ứng với các ống chưng cất có chiều cao khác nhau hoặc bình kjeldhal có thể tích 500ml · Hệ thống điều khiển có chức năng lập trình vận hành, bộ nhớ lưu trữ được 10 chương trình vận hành.

-       Các chức năng có thể lập trình vận hành tự động như: + Pha loãng mẫu: từ 0 – 200ml

+ Thêm xút (NaOH): 0 – 100ml ·

-       Thời gian chưng cất: 4 phút thu được 100ml sản phẩm chưng cất.

-       Mức độ thu hồi dung môi: ≥99.5% tại mức độ nitrogen từ 1 – 200mgN .

-       Lượng nước làm mát: 0.5lít/phút tại 15°C đến 1lít/phút tại 30°C ·

-       Tự động hút mẫu tồn dư sau khi chưng cất ·

-       Độ lặp lại: ±1% ·

-       Giới hạn phát hiện nitrogens: ≥ 0.1mg N  

-       Thời gian cài đặt chưng cất: 2phút – 30 phút ·

-       Thời gian cài đặt chưng cất: 2phút – 30 phút hoặc liên tục.

-       Màng hình hiển thị hiện số LCD, hai dòng. Có 5 ngôn ngữ tuỳ chọn trên máy.  

-       Bộ phận chưng cất bên trong được làm bằng vật liệu nhựa đặc biệt và titanium nên rất bền và dễ làm sạch.

-       Có giao diện RS 232C để kết nối máy tính, ghi các dữ liệu vận hành theo tiêu chuẩn GLP.

-       Dung dịch chưng cất được thu nhận qua bình tam giá đặt sẵn trong máy cho việc chuẩn độ tiếp theo hay cho những việc khác.

-       Cuối chu trình chưng cất có báo hiệu bằng âm thanh.

-       Hệ thống chưng cất hoàn toàn kín tránh việc thất thoát mẫu làm sai lệch kết quả.

-       Các bộ phận an toàn: thông báo ống chưng cất chưa đặt đúng vị trí, nắp bảo vệ phía trước chưa đóng kín và khi thiếu nước giải nhiệt.

-       Công suất tiêu thụ: 2100W ·

-       Thiết bị được cấu tạo bằng thép không gĩ và được phủ một lớp sơn mịn để chống sự ăn mòn hoá chất.

-       Trọng lượng: 33kg ·

-       Kích thước (WHD): 330x775x470mm ·

-       Nguồn điện: 220V/50Hz

Trọn bộ bao gồm: Ống chưng cất Þ42x300mm; bình tam giác thu mẫu 250ml; ống nố (set of tubes), kẹp ống chưng cất (pincer for test tubes), ống đầu vào (inlet tube).

 

BỘ CẤT ĐẠM TỰ ĐỘNG

Hãng sản xuất: VELP - Ý

Model: UDK149

Tính năng kỹ thuật

-          Sử dụng để xác định Nitơ amoni, Nitơ protein, (sự cất kiềm trực tiếp hay Kieldahl), nitric nitơ, phenol, axit béo dễ bay hơi, xyanua, sunfua dioxit và các chất khác nữa trong ngũ cốc, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, nước, đất, bùn, hóa chất…

-          Hệ thống sinh hàn làm mát của VELP đã được thay đổi bằng Titanium đảm bảo làm mát nhanh giảm tối đa nước làm mát thay thế bộ sinh hàn thuỷ tinh của bộ phận ngưng tụ.

-          Máy được chế tạo theo công nghệ TEMS giúp tiết kiệm thời gian, điện năng, chi phí vận hành và dễ dành lắp đặt.

-          Đạt tiêu chuẩn AOAC, EPA, DIN, ISO

-          Thiết bị được điều khiển tự động bằng bộ vi xử lý bên trong MicroProcessor như: pha loãng mẫu, nạp thêm chất phản ứng, loại bỏ cặn, chuẩn độ. Đặt các tham số và giá trị cho mỗi chương trình.

-          Cấu trúc bộ cất bằng inox phủ Epoxy đã được nghiên cứu thử nghiệm cho phép dụng cụ chịu được tốt sự ăn mòn của hóa chất và thuốc thử.

-          Có thể sử dụng những ống cất có đường kính và chiều dài khác nhau.

Hiển thị:

-          Màn hình cảm ứng cảm ứng theo công nghệ mới nhất hiển thị các thông số khi cất.

Hiệu quả:

-          Thời gian cất 100 ml khoảng 2-3 phút (dòng hơi nước 100%).

-          Độ lặp lại: ±1%

-          Tỉ lệ thu hồi: ³99.5 %

-          Giới hạn xác định: ³0.1 mg nitơ

T iêu thụ:

-          Tổng công suất điện: 2.100 W

-          Nước làm mát: 0.5 lít/phút tại 15oC và 1 lít/phút tại 30oC.

Chương trình:

-          Có thể nhớ được tới 20 chương trình làm việc khác nhau, làm việc ở chế độ tự động hoàn toàn. 

-          Có thể lưu 50,000 kết quả trong bộ nhớ.

-          Nhập các số liệu cho chương trình thong qua màn hình cảm ứng hoặc chuột máy tính.

Đặt thông số và giá trị cho mỗi chương trình:

-          Pha loãng mẫu bằng nước: 0-200 ml

-          Dung dịch H3BO3 hấp phụ: 0-100 ml

-          Dung dịch hydroxyt Natri: 0-150 ml

-          Đặt thời gian phản ứng (trì hoãn): 0-30 phút.

-          Thời gian cất: 0 đến  99  phút hoặc liên tục.

-          Đặt lưu lượng dòng hơi: 0-100%

-          Loại tự động loại các chất cặn của quá trình chưng cất: ON - OFF.

-          Có đèn báo hiệu khi bình chứa chất chuẩn bị hết. Chuông báo hiệu kết thúc thời gian chưng cất.

-          Giao diện: RS 232, RS 486, Analogic TTL

-          Điện áp sử  dụng: 230 VAC,50 Hz

-          Kích thước : 385x780x416 mm.

-          Trọng lượng: 27 kg

Bao gồm: Máy chính, 01 Ống thử đường kính 42 x 300mm, 01 Bình tam giác hứng mẫu 250ml, 01 Bộ ống cấp thuốc thử., 01 Kẹp ống thử., 01 Ống dẫn nước làm mát.01 bàn phím, Sách hướng dẫn sử dụng, các phương pháp xác định hàm lượng nitơ trong các hợp chất khác nhau.